Khắc và gia công ván sợi - Ván sợi
Sự miêu tả
| Các chỉ số chất lượng chính của ván sợi (ván sợi cắt và xẻ) | ||||||
| Yêu cầu về độ lệch kích thước, mật độ và độ ẩm | ||||||
| dự án | đơn vị | Khoảng độ dày danh nghĩa/mm | ||||
| 8-12 | >12 | |||||
| Sai lệch độ dày | ván chà nhám | —— | ±0,30 | ±0,30 | ||
| Biến đổi mật độ | % | ±10,0 | ||||
| Độ lệch chiều dài và chiều rộng | mm | ±2.0, tối đa ±5.0 | ||||
| Hình vuông | mm/m | <2.0 | ||||
| Tỉ trọng | g/cm3 | 0,8 | ||||
| hàm lượng độ ẩm | % | 3-13 | ||||
| Phát thải formaldehyde | —— | E1/E0/ENF/CARB P2/F4star | ||||
| Lưu ý: Độ dày của mỗi điểm đo trên mỗi tấm ván đã được chà nhám không được vượt quá ±0,15mm so với giá trị trung bình cộng của nó. | ||||||
| Các chỉ số hiệu suất vật lý và hóa học | ||||||
| Hiệu suất | đơn vị | Khoảng độ dày danh nghĩa/mm | ||||
| >9-13 | >13-22 | >22-34 | >34 | |||
| Độ bền uốn | MPa | 26 | 24 | 23 | 21 | |
| Môđun đàn hồi | MPa | 2500 | 2300 | 1800 | 1800 | |
| độ bền liên kết bên trong | MPa | 0,5 | 0,45 | 0,4 | 0,4 | |
| Tốc độ trương nở theo độ dày | % | 15 | 12 | 10 | 8 | |
| Độ cứng bề mặt | MPa | 0,6 | 0,9 | 0,9 | 0,9 | |
Chi tiết
Sản phẩm này đặc biệt được sử dụng cho ván sợi với các công đoạn khắc sâu, phay và chạm khắc, cũng như ván MDF cho các sản phẩm có yêu cầu chất lượng cao như cửa tủ và sản phẩm thủ công mỹ nghệ. Trong quá trình sản xuất, công nghệ tách sợi kiểm soát chặt chẽ hình dạng sợi, và tùy theo nhu cầu khác nhau của khách hàng về hiệu suất môi trường, có thể sử dụng keo urê-formaldehyd và keo MDF không chứa aldehyd. Công nghệ ép nóng và trải ván kiểm soát chặt chẽ độ ổn định của mật độ ngang và dọc của ván, và với sự hỗ trợ của hệ thống phun hơi nước hoặc hệ thống gia nhiệt bằng vi sóng, hiệu suất sản phẩm sau khi ép nóng ổn định hơn. Mật độ sản phẩm khoảng 800g/cm3, độ lệch mật độ trong ván nhỏ, độ bền liên kết bên trong và độ bền uốn tĩnh cao, độ ổn định kích thước tốt, bề mặt ván được chà nhám, độ hoàn thiện cao. Sau khi gia công như xẻ rãnh, khắc và phay, bề mặt ván mịn và nhẵn, không có gờ hoặc sứt mẻ. Sản phẩm có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu của khách hàng. Kích thước sản phẩm là 1220mm×2440mm, độ dày từ 9mm đến 40mm. Sản phẩm là tấm ván gỗ thô chưa qua xử lý, có thể được tùy chỉnh. Lượng phát thải formaldehyde của sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn E.1/CARB P2/E0/ENFTiêu chuẩn sao F4.
Ưu điểm của sản phẩm
1. Hệ thống quản lý sản xuất của mỗi nhà máy sản xuất ván gỗ trong tập đoàn chúng tôi đều đã đạt chứng nhận Hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp (GB/T 45001-2020/ISO45001:2018), Hệ thống quản lý môi trường (GB/T24001-2016/ISO 14001:2015), Hệ thống quản lý chất lượng (GB/T19001-2016/ISO 9001:2015). Sản phẩm đạt chứng nhận CFCC/PEFC-COC, chứng nhận FSC-COC, chứng nhận nhãn hiệu môi trường Trung Quốc, chứng nhận Nhãn hiệu Xanh Hồng Kông và chứng nhận sản phẩm chất lượng Quảng Tây.
2. Ván ép gỗ nhãn hiệu Gaolin do tập đoàn chúng tôi sản xuất và kinh doanh đã giành được các danh hiệu như Sản phẩm thương hiệu nổi tiếng Quảng Tây, Nhãn hiệu nổi tiếng Quảng Tây, Thương hiệu quốc gia Trung Quốc, v.v., và nhiều năm liền được Hiệp hội Chế biến và Phân phối Gỗ bình chọn là một trong mười loại ván sợi hàng đầu Trung Quốc.







